| MOQ: | 1 BỘ |
| Thời gian giao hàng: | 5-8 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union |
Cảm biến gia tốc MEMS kỹ thuật số dòng MA1000 là cảm biến quán tính MEMS dựa trên silicon, hiệu suất cao, độ tin cậy cao và sản xuất trong nước, với đặc điểm nhiễu thấp hơn, độ ổn định cao hơn, khả năng lặp lại tốt, độ phi tuyến thấp, trôi nhiệt độ thấp và chống rung. Cảm biến gia tốc MEMS dòng MA1000 chứa cảm biến nhiệt độ bên trong và hỗ trợ bù nhiệt độ trên chip.
Các thông số hiệu suất chính
|
Mục kiểm tra |
Đơn vị |
MA1000-30A |
MA1000-30B |
MA1000-50A |
|
Phạm vi |
g |
30 |
30 |
50 |
|
Nhiễu |
μg/√Hz |
≤80 |
≤150 |
≤100 |
|
Độ ổn định độ lệch (1σ@10s) |
μg |
≤100 |
≤500 |
≤150 |
|
Độ nhạy nhiệt độ độ lệch |
μg/℃ |
≤50 |
≤200 |
≤150 |
|
Độ trễ nhiệt độ độ lệch |
mg |
≤2 |
≤10 |
≤5 |
|
Hệ số tỷ lệ |
LSB/g |
250000±2500 |
250000±2500 |
150000±1500 |
|
Độ phi tuyến hệ số tỷ lệ |
% |
≤0.3 |
≤0.5 |
≤1 |
|
Hệ số phi tuyến bậc hai |
μg/g2 |
≤100 |
≤200 |
≤100 |
|
Băng thông (có thể điều chỉnh) |
Hz |
100 |
100 |
100 |
|
Độ phân giải |
μg |
≤25 |
≤50 |
≤50 |
|
Khả năng chống sốc |
g |
500 |
500 |
500 |
|
VRE (6.06grms) |
g |
≤0.15 |
≤0.3 |
≤0.1 |
|
Nhiệt độ hoạt động2 |
mg/g2rms |
-45~85 |
-45~85 |
-45~85 |
|
Thời gian khởi động |
s |
≤1 |
≤1 |
≤1 |
|
Tần số lấy mẫu (có thể điều chỉnh, giá trị tối đa 2000) |
Hz |
500 |
500 |
500 |
|
Điện áp nguồn |
V |
5±0.25 |
5±0.25 |
5±0.25 |
|
Dòng điện |
mA |
≤10 |
≤10 |
≤10 |
|
Giao diện truyền thông |
- |
SPI/I2C |
SPI/I2C |
SPI/I2C |
![]()